Bài tập 1: Nối cụm từ ở cột A với ý nghĩa đúng của nó ở cột B:

    0

    Bài tập 1: Nối cụm từ ở cột A với ý nghĩa đúng của nó ở cột B:

    AB
    1. On offera) willing to consider different amounts of money or other things that people are offering you.
    2. Make an offerb) to accept an offer or invitation from someone.
    3. Open to offersc) available to be bought or used.
    4. Take up an offerd) to reject or refuse to consider an offer 
    5. Offer one’s hande)to say officially that you would like to buy something. 
    6. Turn down an offerf) to hold out your hand in order to shake hands with someone.
    7. On special offerg) selling at a price that is lower than usual.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7