Bài tập với cụm động từ bắt đầu bằng chữ "F"

    0

    Welcome to your Bài tập với cụm động từ bắt đầu bằng chữ "F"

    Chọn cụm động từ bắt đầu bằng chữ “F” phù hợp

    The candidates are ready to …. on TV tonight.

    The enemy is too strong, I think we should ….

    I was really bored in the lecture so I started ….

    …. your seatbelts.

    She …. her teachers in the hope that they would give her a good grade. 

    Chọn cụm động từ bắt đầu bằng chữ “F” phù hợp với nghĩa

    Từ nào sau đây mang nghĩa là “tự chăm sóc bản thân” 

    Từ nào sau đây mang nghĩa là “đi đến một cách vô tình” 

    Từ nào sau đây mang nghĩa là “tự vệ ” 

    Từ nào sau đây mang nghĩa là “dự định làm” 

    Điền cụm động với “fill” và nghĩa phù hợp

    Fill in:
    Fill in for:
    Fill in on:
    Fill out: 
    Fill off:

    1. She finished with him a few years ago.
    2. He finked on her to the authorities.
    3. If someone has any questions, please fire away. 
    4. He's always fishing for compliments.
    5. She reached into her handbag and fished some coins out.

    Chia cụm động từ bắt đầu bằng chữ “F” với thì phù hợp

    1. Their ideas didn't (fit) into our plans.
    2. They (fit) out the boat for the race.
    3. I worked till midnight then (flake) out.
    4. She (flick) over to see if the news had started.
    5. He (flounce) off when they laughed at him.