Danh sách từ vựng Movers Cambridge thường gặp NHẤT (Cập nhật 2026)

Từ vựng Movers thuộc cấp độ Tiếng Anh A1 CEFR, gồm những từ tương đối đơn giản và được dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Để giúp trẻ chuẩn bị tốt cho kỳ thi Movers, Cambridge gợi ý một danh sách từ vựng thường gặp nhất trong bài thi, với số lượng khoảng 400 từ, đồng thời biên soạn một cuốn sách từ vựng theo chủ đề với tranh minh họa in màu, giúp các thí sinh nhí học từ vựng hiệu quả. Mời ba mẹ cùng con tìm hiểu và luyện tập ngay!

Để xem trước và tải miễn phí từ vựng Movers theo chủ đề, ba mẹ có thể tham khảo file PDF dưới đây. Về cách phát âm từ vựng cũng như bài tập vận dụng, ba mẹ và con vui lòng đọc tiếp bài viết bên dưới.

1. Từ vựng Movers – Chủ đề 1: What are the Movers doing today?

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
CD/ˌsiː ˈdiː/đĩa CD
coffee/ˈkɒf.i/cà phê
coat/kəʊt/áo khoác
countryside/ˈkʌn.tri.saɪd/vùng nông thôn
hospital/ˈhɒs.pɪ.təl/bệnh viện
internet/ˈɪn.tə.net/mạng internet
film/movie/fɪlm/ /ˈmuː.vi/bộ phim
grandparents/ˈɡræn.peə.rənts/ông bà
scarf/skɑːf/khăng quàng cổ
sweater/ˈswet.ər/áo nỉ
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “What are the Movers doing today?”
Từ vựng Movers 1
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “What are the Movers doing today?”

2. Chủ đề 2: A favourite toy shop

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
bat/bæt/con dơi/ cây vợt
comic book/ˈkɒmɪk bʊk/truyện tranh
dolphin/ˈdɒlfɪn/cá heo
farmer on his farm/ˈfɑːmə(r) ɒn hɪz fɑːm/người nông dân ở trang trại của anh ấy
kangaroo/ˌkæŋɡəˈruː/chuột túi
kitten/ˈkɪtən/mèo con
lion/ˈlaɪən/sư tử
panda/ˈpændə/gấu trúc
parrot/ˈpærət/con vẹt ở trong lồng
pet/pet/thú cưng
pirate/ˈpaɪrət/cướp biển
puppy/ˈpʌpi/cún con
rabbit/ˈræbɪt/con thỏ
roller skates/ˈrəʊlə skeɪts/giày trượt pa-tin
roof/ruːf/mái nhà
shark/ʃɑːk/con cá mập
tall clown/tɔːl klaʊn/chú hề cao
whale/weɪl/cá voi
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “A favourite toy shop”
Từ vựng Movers 2
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “A favourite toy shop”

3. Chủ đề từ vựng Movers 3: The party

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
blonde hair/blɒnd heə(r)/tóc vàng
bottle/ˈbɒt.əl/cái chai
bowl/bəʊl/cái bát
cheese/tʃiːz/phô mai
cry/kraɪ/khóc
cup/kʌp/cái cốc
daughter and granddaughter/ˈdɔː.tər/ /ˈɡræn.dɔː.tər/con gái và cháu gái
fly in soup/flaɪ ɪn suːp/con ruồi trong súp
glass/ɡlɑːs/cốc thuỷ tinh
grandparent/ˈɡræn.peə.rənt/ông hoặc bà
grown-up/ˈɡrəʊn.ʌp/trưởng thành
hair/heə(r)/tóc
hide/haɪd/trốn
message/ˈmes.ɪdʒ/lời nhắn/ tin nhắn/ thông điệp
parent/ˈpeə.rənt/bố hoặc mẹ
plate/pleɪt/cái đĩa
quiet/ˈkwaɪ.ət/im lặng
son and grandson/sʌn/ /ˈɡræn.sʌn/con trai và cháu trai
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The party”
Từ vựng Movers 3
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The party”

4. Chủ đề 4: At the doctor’s

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
back/bæk/lưng
better/ˈbet.ər/tốt hơn
cold/kəʊld/cảm lạnh
cough/kɒf/ho
cup of tea/ˌkʌp əv ˈtiː/cốc trà
curly/ˈkɜː.li/xoăn
doctor/ˈdɒk.tər/bác sĩ
earache/ˈɪə.reɪk/đau tai
fat/fæt/béo
fish/fɪʃ/con cá
headache/ˈhed.eɪk/đau đầu
hurt/hɜːt/đau
mustache/məˈstɑːʃ/ria mép
neck/nek/cổ
nurse/nɜːs/y tá
plant/plɑːnt/cây
shoulder/ˈʃəʊl.dər/vai
stomach/ˈstʌm.ək/đau bụng
teeth/tiːθ/những chiếc răng
thin/θɪn/gầy
tooth/tuːθ/một chiếc răng
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “At the doctor’s”
Từ vựng Movers 4
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “At the doctor’s”

5. Chủ đề 5: Uncle Charlie’s hotel

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
address/əˈdres/địa chỉ
awake/əˈweɪk/tỉnh giấc
blanket/ˈblæŋ.kɪt/chăn
call/kɔːl/gọi
CD player/ˌsiːˈdiː ˌpleɪ.ər/máy phát đĩa CD
dry/draɪ/sấy (v) / khô (adj)
elevator/lift/ˈel.ɪ.veɪ.tər/ /lɪft/thang máy
first floor/ˌfɜːst ˈflɔːr/tầng 1
map of the world/ˌmæp əv ðə ˈwɜːld/bản đồ thế giới
pool/puːl/bể bơi
road/rəʊd/đường
seat/siːt/chỗ ngồi
shower/ˈʃaʊər/tắm
towel/ˈtaʊəl/khăn
upstairs/ˌʌpˈsteəz/trên tầng
wash/wɒʃ/rửa
downstairs/ˌdaʊnˈsteəz/dưới tầng
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Uncle Charlie’s hotel”
Từ vựng Movers 5
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Uncle Charlie’s hotel”

6. Chủ đề 6: From the countryside to the jungle

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
bus/bʌs/xe buýt
bus stop/ˈbʌs stɒp/trạm xe buýt
city/ˈsɪt.i/thành phố
driver/ˈdraɪ.vər/tài xế
field / grass/fiːld/ /ɡrɑːs/bãi cỏ
forest/ˈfɒr.ɪst/rừng
ground/ɡraʊnd/mặt đất
island/ˈaɪ.lənd/hòn đảo
jungle/ˈdʒʌŋ.ɡəl/rừng rậm (lớn hơn forest)
lake/leɪk/hồ nước
leaf (số ít) / leaves (số nhiều)/liːf/ /liːvz/lá cây
mountain/ˈmaʊn.tɪn/ngọn núi
rainbow/ˈreɪn.bəʊ/cầu vồng
river/ˈrɪv.ər/con sông
rock/rɒk/hòn đá
salad/ˈsæl.əd/món rau trộn
sandwich/ˈsæn.wɪdʒ/bánh mì kẹp
skate/skeɪt/giày trượt
snow/snəʊ/tuyết
station/ˈsteɪ.ʃən/trạm
ticket/ˈtɪk.ɪt/
top/tɒp/đỉnh
town/taʊn/thị trấn
treasure/ˈtreʒ.ər/kho báu
vegetable/ˈvedʒ.tə.bəl/rau củ
waterfall/ˈwɔː.tə.fɔːl/thác nước
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “From the countryside”
Từ vựng Movers 6
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “From the countryside”

7. Chủ đề 7: The weather

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
cloud/klaʊd/đám mây
cloudy/ˈklaʊ.di/nhiều mây
Friday/ˈfraɪ.deɪ/Thứ sáu
Monday/ˈmʌn.deɪ/Thứ hai
rain/reɪn/mưa
Saturday/ˈsæt.ə.deɪ/Thứ bảy
snow/snəʊ/tuyết
storm/stɔːm/bão
sunny/ˈsʌn.i/nắng
Thursday/ˈθɜːz.deɪ/Thứ năm
Tuesday/ˈtjuːz.deɪ/Thứ ba
Wednesday/ˈwenz.deɪ/Thứ tư
wind/wɪnd/gió
windy/ˈwɪn.di/nhiều gió
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The weather”
Từ vựng Movers 7
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “The weather”

8. Từ vựng Movers – Chủ đề 8: Our town

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
carry/ˈkæri/mang, vác
centre/ˈsen.tər/trung tâm
café/ˈkæf.eɪ/quán cà phê
circle/ˈsɜː.kəl/vòng tròn
city centre/ˈsɪt.i ˈsen.tər/trung tâm thành phố
library/ˈlaɪ.brər.i/thư viện
market/ˈmɑː.kɪt/chợ
places/ˈpleɪ.sɪz/những địa điểm
shopping centre/ˈʃɒp.ɪŋ ˈsen.tər/trung tâm mua sắm
slow/sləʊ/chậm
sports centre/spɔːts ˈsen.tər/trung tâm thể trao
square/skweər/hình vuông
station/ˈsteɪ.ʃən/trạm
straight/streɪt/thẳng
supermarket/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/siêu thị
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Our town”
Từ vựng Movers 8
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Our town”

9. Chủ đề 9: Dreaming of holidays

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
bat/bæt/con dơi/ cây vợt
dreaming of holidays/ˈdriːmɪŋ əv ˈhɒlədeɪz/mơ về những ngày nghỉ lễ
dress up/dres ʌp/ăn diện
DVD/ˌdiː viː ˈdiː/đĩa DVD
email / emailling/ˈiːmeɪl/ /ˈiːmeɪlɪŋ/thư điện tử (n) / gửi thư điện tử (v)
hop / hopping/hɒp/ /ˈhɒpɪŋ/cú bật nhảy (n) / bật nhảy (v)
kick/kɪk/đá
laugh / laughing/lɑːf/ – /ˈlɑːfɪŋ/nụ cười thành tiếng (n) / cười thành tiếng (v)
moon/muːn/mặt trăng
sail / sailling/seɪl/ /ˈseɪlɪŋ/cánh buồm (n) / chèo lái thuyền (v)
skip/skɪp/bỏ qua
text / texting/tekst/ – /ˈtekstɪŋ/tin nhắn (n) / nhắn tin (v)
video/ videoing/ˈvɪdiəʊ/ /ˈvɪdiəʊɪŋ/thước phim (n) / quay phim (v)
website/ˈwebsaɪt/trang mạng
fish / fishing/fɪʃ/ – /ˈfɪʃɪŋ/con cá (n) / câu cá (v)
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Dreaming of holidays”
Từ vựng Movers 9
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Dreaming of holidays”

10. Chủ đề 10: Numbers

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
forty-three/ˌfɔːtiˈθriː/43
fifty-five/ˌfɪftiˈfaɪv/55
sixty-seven/ˌsɪkstiˈsevən/67
thirty-six/ˌθɜːtiˈsɪks/36
forty-six/ˌfɔːtiˈsɪks/46
fifty-eight/ˌfɪftiˈeɪt/58
one/wʌn/1
hundred/ˈhʌndrəd/100
thirty-eight/ˌθɜːtiˈeɪt/38
fifty-one/ˌfɪftiˈwʌn/51
sixty/ˈsɪksti/60
eighty-one/ˌeɪtiˈwʌn/81
ninety-seven/ˌnaɪntiˈsevən/97
seventy-three/ˌsevəntiˈθriː/73
Từ vựng Movers: Numbers
Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
fourteenth/ˌfɔːˈtiːnθ/14th
seventeenth/ˌsevənˈtiːnθ/17th
twentieth/ˈtwentiəθ/20th
fifteenth/ˌfɪfˈtiːnθ/15th
eighteenth/ˌeɪˈtiːnθ/18th
sixteenth/ˌsɪksˈtiːnθ/16th
nineteenth/ˌnaɪnˈtiːnθ/19th
Từ vựng Movers: Ordinal Numbers (Số thứ tự)
Từ vựng Movers 10
Từ vựng Movers Cambridge chủ đề “Numbers”

Bài tập từ vựng Movers Cambridge

Bài tập từ vựng Movers Cambridge theo chủ đề

Bài tập từ vựng Movers Cambridge tổng hợp

Ngoài các bài tập trên, học sinh có thể luyện thêm 200+ đề Movers chuẩn format trên Phòng thi ảo FLYER. Nền tảng hỗ trợ trẻ ôn đủ 4 kỹ năng với AI chấm chữa theo tiêu chí đề thi thật, đồng thời tạo hứng thú học tập nhờ kết hợp bài tập đa tương tác. Sau khi con nộp bài, hệ thống sẽ tự động trả đáp án chi tiết giúp con tự học hiệu quả ngay tại nhà.  

Tìm hiểu các tính năng thú vị khác trên Phòng thi ảo FLYER:

Giới thiệu Phòng thi ảo FLYER

Hướng dẫn sử dụng sách từ vựng Movers hiệu quả

Ba mẹ có thể tải sách bản mềm về tại đây:

Mỗi trang sách gồm 1 mặt tranh minh họa in màu và 1 mặt các từ vựng tương ứng. Ba mẹ có thể in bộ tranh ra, đánh 2 mặt tương ứng và cắt rời từng từ để làm bộ flashcards cho các con học từ vựng.

Một số cách học từ vựng hiệu quả với sách từ vựng Movers Cambridge:

  • Tập nói về nội dung các tranh:
    • Cùng ngồi xem tranh với con, thảo luận về những gì bé thấy;
    • Sử dụng câu hỏi gợi ý trong phần “Let’s talk!” làm tư liệu cho các bé tập nói tiếng Anh;
    • Hướng dẫn bé trả lời bằng các từ ngắn gọn, sau đó hình thành các câu trả lời dài hơn.
  • Tìm từ vựng trong tranh:
    • Đặt câu hỏi cho về hoạt động của các nhân vật trong tranh;
    • Kết nối nội dung mô tả tranh thành một câu chuyện
    • Sử dụng đa học liệu với những tài liệu FLYER cung cấp thêm dưới đây.

Tips dạy trẻ học từ vựng Movers hiệu quả

Nếu dạy trẻ từ vựng Movers ngay tại nhà, ba mẹ cần nắm một số phương pháp giúp trẻ học từ vựng nhanh, hiệu quả và nhớ lâu. FLYER gợi ý đến ba mẹ một vài tips cực đơn giản dưới đây!

  • Học từ vựng theo chủ đề
  • Tổ chức trò chơi “Nhìn tranh đoán từ”
  • Dán giấy ghi chú lên đồ vật thật
  • Kể câu chuyện ngắn với từ vựng đã học
  • Học qua hình ảnh, bài hát
  • Kết hợp với trò chơi hoặc app học từ vựng
  • Sử dụng flashcards từ vựng

Xem thêm: Học dễ, nhớ lâu từ vựng A1 Movers với chùm hoạt động online từ Cambridge

Lời kết

Hi vọng rằng qua bài viết này phụ huynh đã có thêm tài liệu để giúp con ôn luyện và chuẩn bị kĩ nhất cho kỳ thi Movers Cambridge sắp tới. Một lộ trình học tập rõ ràng với tài liệu chuẩn sẽ giúp con tiến bộ nhanh chóng và đạt được những mục tiêu học tập đã đề ra.

Để truy cập kho bài tập từ vựng A1 khổng lồ nhận tư vấn lộ trình luyện thi Movers MIỄN PHÍ, ba mẹ vui lòng để lại thông tin ở form bên dưới để được đội ngũ FLYER hỗ trợ sớm nhất!

>>> Xem thêm:

Comments

Subscribe
Notify of
guest

0 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
Thuan Duong
Thuan Duonghttps://flyer.vn/
Làm việc với giáo viên bản ngữ trong các lớp tiếng Anh nhiều trình độ từ khi học đại học, hoàn thành chương trình cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh tại ĐHNN – ĐHQG Hà Nội năm 2014, mình yêu thích tìm hiểu các nền tảng & công nghệ dạy-học tiếng Anh thú vị & mang tính thực tiễn cao.

Related Posts