[Updated] Danh sách đầy đủ chủ đề từ vựng Starters Cambridge thường gặp trong bài thi 

Estimated reading time: 15 minutes

Pre A1 Staters Cambridge là bài kiểm tra đầu tiên thuộc 3 bài kiểm tra nổi tiếng của hệ thống Cambridge English Young Learners (YLE) dành cho học sinh bậc tiểu học. Ở cấp độ này, học sinh thường ở độ tuổi 6-8 và Cambridge khuyến nghị học sinh nắm vững khoảng 500 từ vựng theo danh mục gợi ý. Để giúp các bạn nhỏ dễ dàng chinh phục được bài kiểm tra này một cách dễ dàng, FLYER gửi đến các bạn danh sách đầy đủ các chủ đề từ vựng Starters Cambridge thường gặp sau đây.

Danh sách đầy đủ từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge   
Danh sách đầy đủ từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge   

1. 12 chủ đề từ vựng Starters Cambridge

Chủ đề 1: At the zoo

Từ vựngDịch nghĩa
birdCon chim
chickenCon gà
cowCon bò
elephantCon voi
crocodileCá sấu
dogCon chó
duckCon vịt
frogCon ếch
giraffeHươu cao cổ
goatCon dê
hippoHà mã
horseCon ngựa
lizardThằn lằn
monkeyCon khỉ
Mouse (số ít)/mice (số nhiều)Con chuột/Những con chuột
sheepCon cừu
snakeCon rắn
spiderCon nhện
tigerCon hổ
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “At the zoo”
Từ vựng Starters chủ đề: At the Zoo
Từ vựng Starters chủ đề: At the Zoo
Từ vựng Starters chủ đề: At the Zoo
Từ vựng Starters chủ đề: At the Zoo

Xem thêm: Bộ từ vựng các con vật bằng tiếng Anh thông dụng và hữu ích nhất cho trẻ

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 1

Bài tập chủ đề “At the zoo”: Nối các từ cho sẵn với đặc điểm miêu tả thích hợp

lion - monkey - giraffe - spider - dog

  1. A very ferocious carnivore, often with fawn fur and a very loud roar:
  2. An animal with a very long neck:
  3. An animal that is often kept in the house, close to people:
  4. An insect with eight legs:
  5. An animal that loves to climb trees:

Chủ đề 2: At the clothes shop

Từ vựngDịch nghĩa
Brown bagChiếc túi màu nâu
Pink handbagChiếc túi xách tay màu hồng
Green jeansQuần jean màu xanh lá
Purple classesMắt kính màu tím
Black hatChiếc mũ màu đen
ClothesQuần áo
Blue jacketÁo khoác màu xanh lam
Red T-shirtÁo thun màu đỏ
Grey/gray trousersQuần tây màu xám
Yellow shirtÁo sơmi màu vàng
ShoeMột chiếc giày
SockMột chiếc vớ
WatchĐồng hồ đeo tay
Orange dressVáy dài màu cam
Angry manNgười đàn ông giận dữ
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “At the clothes shop”
Từ vựng Starters chủ đề: At the clothes shop
Từ vựng Starters chủ đề: At the clothes shop
Từ vựng Starters chủ đề: At the clothes shop
Từ vựng Starters chủ đề: At the clothes shop

Xem thêm: 150+ từ vựng về quần áo thông dụng cho mọi tình huống đối thoại chủ đề thời trang

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 2

Bài tập chủ đề “At the clothes shop”: Điền từ chính xác với nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ đeo tay:
  2. Áo sơ mi màu vàng:
  3. Áo thun màu đỏ:
  4. Váy dài màu cam:
  5. Mũ màu đen:

Chủ đề 3: My body

Từ vựngDịch nghĩa
armCánh tay
earLỗ tai
eyeMột con mắt
faceKhuôn mặt
feetĐôi bàn chân
footMột bàn chân
hairTóc
handBàn tay
headĐầu
legChân
mouthMiệng
noseMũi
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “My body”
Từ vựng Starters chủ đề: My body
Từ vựng Starters chủ đề: My body

Xem thêm: 100+ từ vựng, thành ngữ hữu ích về các bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh 

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 3

Bài tập chủ đề “My body”: Điền từ thích hợp cho sẵn vào chỗ thích hợp trong các câu sau

hair - hand - nose - ears - foot

  1. These days, I can't hear very well, I must have a problem with my.
  2. You can clap your to signal me when needed. 
  3. The scent of this perfume is so strong that my is allergic. 
  4. My is quite long, so I should cut it short. 
  5. This shoe does not fit her right.

Chủ đề 4: My friend’s birthday

Từ vựngDịch nghĩa
Ms
WomenNhiều người phụ nữ
SirÔng, ngài
ChildrenNhững đứa trẻ
Mrs
GiveTặng
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “My friend’s birthday”
Từ vựng Starters chủ đề: My friend's birthday
Từ vựng Starters chủ đề: My friend’s birthday

Xem thêm: 100+ từ vựng về gia đình bằng tiếng Anh

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 4

Bài tập chủ đề “My friend’s birthday”: Điền từ chính xác với nghĩa tiếng Việt

  1. Người máy:
  2. Người ngoài hành tinh:
  3. Nhiều người phụ nữ:
  4. Con gái:
  5. Đàn ông:

Chủ đề 5: My favourite food

Từ vựngDịch nghĩa
breadBánh mì
breakfastBữa sáng
cakeBánh kem
candy/sweet(s)Kẹo, đồ ngọt
carrotCà rốt
chickenCon gà
chocolateSô cô la
coconutTrái dừa
dinnerBữa tối
drinkĐồ uống
fishCon cá
fruitTrái cây
ice creamKem
lunchBữa trưa
milk Sữa
onionHành tây
pineappleTrái thơm
riceCơm, gạo
tomatoTrái cà chua
waterNước 
watermelonTrái dưa hấu
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “My favourite food”
Từ vựng Starters chủ đề: My favourite food
Từ vựng Starters chủ đề: My favourite food

Xem thêm: Bộ từ vựng về các loại đồ ăn – thực phẩm trong tiếng Anh

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 5

Bài tập chủ đề “My favourite food”: Chọn “True” hay “False”

1. “Breakfast” dùng để chỉ bữa ăn sáng

2. “Coconut” dùng để chỉ một loại quả

3. “Rice” có nghĩa là “cơm”, “gạo”

4. “Watermelon” dùng để chỉ một loại nước ngọt

5. “Onion” dùng để chỉ bữa ăn tối

Chủ đề 6: At home

Từ vựngDịch nghĩa
apartment/flatCăn hộ
armchairGhế bành
bathBồn tắm
bathroomPhòng tắm
bedCái giường
bedroomPhòng ngủ
boxCái hộp
bookcaseTủ sách
clockĐồng hồ
cupboardTủ đựng chén bát
dining roomPhòng ăn
gardenKhu vườn
house/homeCăn nhà
hallSảnh
kitchenNhà bếp
lampĐèn ngủ
matCái chiếu
mirrorCái gương
paintingBức tranh
radioĐài radio
sofaGhế sô pha
television/TVVô tuyến, tivi
catCon mèo
living roomPhòng khách
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “At home”
Từ vựng Starters chủ đề: At home
Từ vựng Starters chủ đề: At home
Từ vựng Starters chủ đề: At home
Từ vựng Starters chủ đề: At home

Xem thêm: 100+ từ vựng về các đồ dùng gia đình tiếng Anh bạn NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 6

Bài tập chủ đề “At home”: Chọn đáp án thích hợp cho các câu sau

1. Từ nào sau đây miêu tả một căn phòng dùng để tiếp khách

2. Từ nào sau đây miêu tả một vật dụng để ngồi

3. Từ nào sau đây miêu tả một vật dụng để xem giờ

4. Từ nào sau đây miêu tả căn phòng dùng để nấu ăn

5. Vật dụng nào sau đây có thể được dùng để đựng đồ

Chủ đề 7: At school

Từ vựngDịch nghĩa
basketballBóng rổ
classroomPhòng học
closeĐóng
computerMáy tính
classLớp học
draw/doing a drawVẽ tranh
eraser/rubberCục tẩy, cụm gôm
football/soccerBóng đá
hockeyKhúc côn cầu
mouseCon chuột
musicÂm nhạc
openMở
pageTrang
partPhần
penBút mực, bút bi
pencilBút chì
rulerThước kẻ
tickĐánh dấu
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “At school”
Từ vựng Starters chủ đề: At school
Từ vựng Starters chủ đề: At school
Từ vựng Starters chủ đề: At school
Từ vựng Starters chủ đề: At school

Xem thêm: 92+ từ vựng về trường học cơ bản trong tiếng Anh bạn cần nắm vững

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 7

Bài tập chủ đề “At school”: Điền từ thích hợp cho sẵn vào chỗ trống

computers - page  - ruler - pencil - basketball 

  1. We usually play at the schoolyard. 
  2. Our school classrooms have just been equipped with new.
  3. Can I borrow your for a while? 
  4. The whole class turned the math book to 15 to solve the exercise. 
  5. I can't draw a straight line without a .

Chủ đề 8: At the beach

Từ vựngDịch nghĩa
badmintonCầu lông
camera/take a photoMáy ảnh/Chụp một bức ảnh
fishingCâu cá
hit a ball/baseballĐánh trái banh/Bóng chuyền
jumpNhảy
kick a ballĐá trái banh
kiteCon diều
paint/paintingBức tranh/Vẽ tranh
pianoĐàn dương cầm
sandCát
shellVỏ sò
sing a songHát một bài hát
sun Mặt trời
swimBơi lội
table tennisBóng bàn
tennisQuần vợt
throw a ball/catch a ballNém trái banh/Chụp trái banh
walkĐi bộ
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “At the beach”
Từ vựng Starters chủ đề: At the beach
Từ vựng Starters chủ đề: At the beach
Từ vựng Starters chủ đề: At the beach
Từ vựng Starters chủ đề: At the beach

Xem thêm: 100+ từ vựng tiếng Anh về thể thao

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 8

Bài tập chủ đề “At the beach”: Điền từ thích hợp với nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bóng bàn:
  2. Cát:
  3. Con diều:
  4. Câu cá:
  5. Mặt trời:

Chủ đề 9: My street

Từ vựngDịch nghĩa
bikeXe đạp
bookshopHiệu sách
busXe buýt
carXe hơi
helicopterTrực thăng
lorry/truckXe tải
motorbikeXe máy, xe mô tô
parkCông viên
planeMáy bay
runChạy
shop/storeCửa hàng, cửa tiệm
stop/goDừng lại/Đi
trainXe lửa
treeCây
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “My street”
Tu-vung-Starters #17
Từ vựng Starters chủ đề: My street
Từ vựng Starters chủ đề: My street

Xem thêm: Bộ từ vựng về phương tiện giao thông trong tiếng Anh

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 9

Bài tập chủ đề “My street”: Tìm ra từ ngữ không thích hợp trong các câu sau và điền vào chỗ trống

  1. Motorbike is a means of transport with four wheels.
  2. Park is a place that sells a lot of books.
  3. The car that can fly in the sky.
  4. You can see a lot of food at the bookshop.
  5. Trees are a common means of transporting goods.

Chủ đề 10: Where is monkey?

Từ vựngDịch nghĩa
betweenỞ giữa
next toBên cạnh
inBên trong
underBên dưới
in front ofĐằng trước
onBên trên
behindĐằng sau
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “Where is monkey”
Từ vựng Starters chủ đề: Where is monkey?
Từ vựng Starters chủ đề: Where is monkey?

Xem thêm: Nắm Chắc 17 Giới Từ Chỉ Địa Điểm Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 10

Bài tập chủ đề "Where is monkey?"

Điền vào chỗ trống:
(Lưu ý: Nghĩa tiếng Việt luôn có 2 từ)

1. between =
2. = bên cạnh
3. in =
4. = bên dưới
5. in front of =
6. = bên trên
7. behind =

Chủ đề 11: Numbers

Từ vựngDịch nghĩa
onemột
twohai
threeba
fourbốn
fivenăm
sixsáu
sevenbảy
eighttám
ninechín
tenmười
elevenmười một
twelvemười hai
thirteenmười ba
fourteenmười bốn
fifteenmười lăm
sixteenmười sáu
seventeenmười bảy
eighteenmười tám
nineteenmười chín
twentyhai mươi
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “Numbers”
Từ vựng Starters chủ đề: Numbers
Từ vựng Starters chủ đề: Numbers

Xem thêm: Số đếm tiếng Anh: Hướng dẫn chi tiết cách đọc, viết và phân biệt với số thứ tự

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 11

Bài tập chủ đề “Numbers”: Sắp xếp các số ngẫu nhiên sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Eight - Two - Twenty - Twelve - Eleven

Chủ 12: Colours

Từ vựngDịch nghĩa
blackMàu đen
brownMàu nâu
greenMàu xanh lá
grey/grayMàu xám
orangeMàu cam
pinkMàu hồng
purpleMàu tím
redMàu đỏ
yellowMàu vàng
Từ vựng thường gặp trong bài thi Starters Cambridge chủ đề “Colours”
Từ vựng Starters chủ đề: Colours
Từ vựng Starters chủ đề: Colours

Xem thêm: Từ điển các màu sắc trong tiếng Anh: Chưa chắc bạn đã nắm được hết đâu đó!

Bài tập từ vựng Starters Cambridge 12

Bài tập chủ đề “Colours”: Điền màu sắc đúng với nghĩa tiếng Việt

  1. Màu hồng:
  2. Màu nâu:
  3. Màu đen:
  4. Màu tím:
  5. Màu xanh lá:

Để lưu lại những hình ảnh từ vựng Starters Cambridge trên, ba mẹ có thể tải file về tại đây:

Ngoài ra, trong sách còn có:

  • Đầy đủ bài tập viết (Let’s write), điền từ vào chỗ trống … và đáp án để bé luyện tập và kiểm tra kết quả bài làm của mình.
  • Một số trò chơi để tạo hứng thú cho bé học từ vựng
  • List từ vựng cấp độ Pre A1 Starters sắp xếp từ A-Z.
Sách từ vựng Starters Cambridge
Ba mẹ có thể tìm thấy một số trò chơi từ vựng thú vị cho bé trong cuốn sách từ vựng Pre A1 Starters Cambridge

File PDF cuốn sách từ vựng Pre A1 Starters Cambridge theo chủ đề, ba mẹ có thể tải miễn phí tại đây:

Ngoài các chủ đề từ vựng trên, các bạn nhỏ cần lưu ý các tên riêng thường xuất hiện trong bài thi Starters Cambridge như sau:

AlexGraceNick
AliceHugoPat
AnnaJillSam
BenKimSue
BillLucyTom
DanMay

2. Bài tập ôn luyện từ vựng Starters Cambridge

Ba mẹ/ thầy cô có thể tham khảo các bài tập dưới đây và cho con làm trực tiếp trên website flyer.vn để nhận được ngay kết quả và đáp án:

3. 200+ đề luyện thi Starters trên Phòng thi ảo

Phòng thi ảo FLYER hiện có hơn 200+ đề luyện thi Starters Cambridge (với đầy đủ các phần thi Listening, Reading & Writing và Speaking) cho bé trải nghiệm full bài thi một cách chân thực nhất.

Luyện thi Starters trên phòng thi ảo FLYER
  • Đề thi được biên soạn theo chuẩn format mới nhất của Cambridge, sát đề thi thật tới 90%.
  • Hệ thống tự động chấm, trả đáp án giúp con dễ dàng ôn tập lại, tự học tại nhà hiệu quả.
  • Bài tập đa tương tác, mô phỏng game giúp kích thích não bộ & sự hứng thú của trẻ.
  • Nhiều tính năng học tập vui nhộn: thách đấu cùng bạn bè, bài luyện tập ngắn, ôn luyện từ vựng,…
  • Tích hợp báo cáo học tập giúp ba mẹ dễ dàng theo sát tiến độ học của con

Hệ thống tự động lưu trữ mọi kết quả bài thi của con, cũng như dựa vào đó để đưa ra nhận xét về năng lực hiện tại, điểm mạnh & điểm con cần khắc phục.

Video giới thiệu các tính năng học thú vị trên Phòng thi ảo FLYER:

Và hơn cả là ba mẹ có thể tiết kiệm đến 80% chi phí ôn luyện cho con khi luyện thi trên Phòng thi ảo FLYER đó!

Phòng thi ảo đồng thời cũng là 1 công cụ hỗ trợ giáo viên tiếng Anh Tiểu học quản lý học sinh và giảng dạy tiếng Anh hiệu quả, tối ưu về chi phí và nguồn lựcTìm hiểu thêm về cách ứng dụng Phòng thi ảo vào giảng dạy tiếng Anh Tiểu học tại đây!

4. Hướng dẫn sử dụng sách từ vựng Starters hiệu quả

4.1 Tập nói về nội dung các bức tranh

Ba mẹ/thầy cô có thể cùng ngồi xem tranh với con, thảo luận về những gì bé thấy trong tranh. Hãy sử dụng các câu hỏi gợi ý trong phần “Let’s talk!” để làm tư liệu gợi ý cho các bé tập nói tiếng Anh.

Hướng dẫn sử dụng sách từ vựng Pre A1 Starters Cambridge hiệu quả
Hướng dẫn trẻ tập nói về nội dung tranh

4.2 Tìm từ vựng trong tranh

Có rất nhiều từ vựng được diễn tả qua các bức tranh lớn, nhỏ xuyên suốt trong danh sách từ vựng Starters Cambridge. Ba mẹ/thầy cô có thể đố con tìm được các từ trong tranh và cho con cơ hội đặt câu hỏi, đố ba mẹ/thầy cô tìm được từ bé muốn diễn tả.

Để hỗ trợ quá trình học từ vựng của bé, ba mẹ có thể:

  • Download flashcards Pre A1 Starters thiết kế dựa trên danh sách từ vựng pre A1 Starters (mỗi cặp gồm 1 trang tranh minh họa in màu và 1 trang các từ vựng tương ứng. Ba mẹ/thầy cô có thể in bộ tranh ra, dán 2 mặt tương ứng và cắt rời từng từ để làm bộ flashcard cho các con học từ vựng)
  • Cho trẻ luyện tập thêm với bộ đề thi thử Starters Cambridge dưới đây:

BONUS: 15 tài liệu luyện thi Starters/ Movers/ Flyers duy nhất mà con cần!

Ba mẹ tham gia ngay cộng đồng cha mẹ thông thái của Phòng thi ảo FLYER đã nhận bộ 15 tài liệu luyện thi Starters – Movers – Flyers duy nhất mà con cần để đạt điểm cao trong các kỳ thi chứng chỉ Cambridge YLE:

Tổng kết

Hy vọng danh sách từ vựng Pre A1 Starters Cambridge và các nguồn tư liệu học từ vựng FLYER tổng hợp sẽ giúp ích cho bé trong hành trình chinh phục bài thi tiếng Anh thiếu nhi Cambridge level đầu tiên!

Ba mẹ mong muốn con rinh chứng chỉ Cambridge, TOEFL Primary,…?

Tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh trên Phòng thi ảo FLYER – Con giỏi tiếng Anh tự nhiên, không gượng ép!

✅ Truy cập 1700+ đề thi thử & bài luyện tập mọi cấp độ Cambridge, TOEFL, IOE, thi vào chuyênm,,,

Học hiệu quả mà vui với tính năng mô phỏng game độc đáo như thách đấu bạn bè, games từ vựng, quizzes,…

✅ Chấm, chữa bài luyện Nói chi tiết với AI Speaking

Theo sát tiến độ học của con với bài kiểm tra trình độ định kỳ, báo cáo học tập, app phụ huynh riêng

Tặng con môi trường luyện thi tiếng Anh ảo, chuẩn bản ngữ chỉ chưa đến 1,000VNĐ/ngày!

>>> Xem thêm:

Comments

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Thuan Duong
Thuan Duonghttps://flyer.vn/
Làm việc với giáo viên bản ngữ trong các lớp tiếng Anh nhiều trình độ từ khi học đại học, hoàn thành chương trình cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh tại ĐHNN – ĐHQG Hà Nội năm 2014, mình yêu thích tìm hiểu các nền tảng & công nghệ dạy-học tiếng Anh thú vị & mang tính thực tiễn cao.

Related Posts