bài tập và ngữ pháp tiếng anh lớp 5 học kỳ I – Sắp xếp lại thứ tự các từ để có câu có nghĩa

    0

    favorite/Music/her/not/is.

    doesn't/football/Naomi/playing/like.

    Yesterday/up/late/he/woke.

    Birthday/my/I’m/to/on/visit/friend/going/her.

    Writes/Pen pal/Sebastian/a/usually/letter/to.