“Complaint” đi với giới từ gì? 5 phút ghi nhớ mọi giới từ đi với “complaint”

Những người học tiếng Anh có lẽ đã quen thuộc với danh từ “complaint” – “lời phàn nàn”, nhưng cách dùng cụ thể  của từ này trong câu như thế nào thì chắc hẳn vẫn còn khiến nhiều bạn đắn đo. Chẳng hạn như: “Complaint đi với giới từ gì trong câu”? Hãy dành ra vài phút đọc bài viết của FLYER để tìm ra câu trả lời và biết ngay các mẹo hay ho về “giới từ đi với complaint” nhé!

COMPLAINT ĐI VỚI GIỚI TỪ GÌ?
COMPLAINT ĐI VỚI GIỚI TỪ GÌ?

“Complaint” nghĩa là gì?

Định nghĩa: “Complaint” có nghĩa chủ yếu là sự phàn nàn, sự than phiền, sự kêu ca… về điều làm cho mình không vừa ý.

Phiên âm: /kəmˈpleɪnt/

Đây là một danh từ vừa đếm được, vừa không đếm được, sử dụng nhiều trong những trường hợp đóng góp ý kiến, nhận xét dịch vụ, thư từ, phục vụ,.. Đồng thời, “complaint” có thể dễ dàng kết hợp với nhiều cấu trúc và loại từ khác nhau để tạo ra nhiều cụm từ mới. Điều này sẽ được FLYER giải thích trong phần dưới đây.

“Complaint” đi với giới từ gì?

Đối với danh từ “complaint”, có rất nhiều cách sử dụng khác nhau khi đi kèm cùng với giới từ. Và với mỗi giới từ khác nhau, sẽ tạo nên ý nghĩa khác nhau. Vì vậy, chúng ta cần dựa vào ngữ cảnh, tình huống, ý tứ muốn truyền đạt để chọn lựa giới từ đi kèm phù hợp với “complaint”. 

GIỚI TỪ ĐI VỚI COMPLAINT
GIỚI TỪ ĐI VỚI “COMPLAINT”

Trong tiếng Anh, những giới từ thường gặp có thể đi kèm với danh từ “complaint” là about, against, on, và of. Cụ thể là:

“Complaint about”

Định nghĩa: cụm từ “complaint about” mang nghĩa “phàn nàn hay than phiền về ai đó hoặc một sự vật, sự việc nào đó.”

Phiên âm: /kəmˈpleɪnt əˈbaʊt/

Cấu trúc: 

Complaint (from someone) about something 

Ví dụ: 

  • His only complaint about this book is that the ending is too pitiful. 

Lời phàn nàn duy nhất của anh ấy về cuốn sách này là cái kết quá thương tâm.

  • The apartment management has received numerous complaints about the new policy. 

Ban quản lý chung cư đã nhận được vô số lời phàn nàn về chính sách mới.

  • We have just received a letter of complaint about midnight noises.

Chúng tôi vừa nhận được một lá thư phàn nàn về những tiếng ồn lúc nửa đêm.

COMPLAINT ABOUT

“Complaint against”

Định nghĩa: cụm từ “complaint against” mang nghĩa “khiếu nại chống lại ai hay điều gì đó.”

Phiên âm: /kəmˈpleɪnt əˈgɛnst/

Cấu trúc: 

Complaint against somebody 

Ví dụ: 

  • Representatives of the Pampa company were evasive when the complaints against their company were discussed. 

Những đại diện của công ty Pampa đã tìm cách né tránh khi những khiếu nại chống đối lại công ty của họ được thảo luận.

  • Mary has decided to file a complaint against her husband for his domestic violence. 

Mary đã quyết định đệ đơn kiện chống lại chồng cô ấy vì hành vi bạo lực gia đình của anh ta.

  • Our company will lodge a complaint against your company in an international court. 

Công ty chúng tôi sẽ nộp đơn kiện công ty bạn lên tòa án quốc tế.

COMPLAINT AGAINST

“Complaint of”

Điều đặc biệt là khi kết hợp giới từ “of” với “complaint”, thì chúng ta phải thêm vào sau đó thời gian mà lời phàn nàn được viết.

Phiên âm: /kəmˈpleɪnt əv/

Cấu trúc: 

S + V + Pronouns + complaint of + date the complaint was written

Ví dụ:

  • I received your complaint of 6 October 2022.

           Tôi đã nhận được đơn khiếu nại của bạn viết vào ngày 06/10/2022.

COMPLAINT OF

“Complaint on”

Tương tự như khi đi kèm với giới từ “of”, chúng ta cũng phải thêm vào sau cụm từ một thời gian cụ thể. Tuy nhiên, khác với giới từ “on”, khi complaint đi với “of” thì sẽ là thời gian mà lời phàn nàn được người khác nhận.

Phiên âm: /kəmˈpleɪnt ɒn/

Cấu trúc:

S +  V + Pronouns + complaint on + date the complaint was received

Ví dụ:

  • I received your complaint on 7 October 2022.

Tôi đã nhận được lời phàn nàn của bạn vào ngày 07/10/2022.

COMPLAINT ON

Complaint collocations

COMPLAINT COLLOCATIONS

Dùng trong trường hợp khi không hài lòng về điều gì đó

  • Các tính từ thường được sử dụng với “complaint”

Trong trường hợp tiêu cực: formal, official, written

Ví dụ:

  • If the staff are not able to help, the next step is to make a formal complaint.

Nếu nhân viên không thể giúp đỡ, thì bước tiếp theo sẽ là khiếu nại chính thức.

Trong trường hợp tích cực (dựa trên cơ sở pháp lý chính đáng): justified, legitimate, well-founded

Ví dụ:

  • The Government did not accept that the complaints from the public about leniency to murderer were well-founded.

Chính phủ không chấp nhận rằng các khiếu nại về việc khoan hồng cho kẻ sát nhân từ công chúng là có cơ sở.

Mức độ ảnh hưởng nhỏ: minor

Ví dụ:

  • In the case of minor complaints, please speak to a member of staff.

           Trong trường hợp có khiếu nại nhỏ, vui lòng nói chuyện với một nhân viên.

Mức độ ảnh hưởng lớn: serious

Ví dụ:

  • Any serious complaints should be investigated without delay.

Bất kỳ khiếu nại nghiêm trọng nào nên được điều tra ngay lập tức.

  • Các động từ thường được sử dụng với “complaint”

Hành động khiếu nại: file, lodge, make, register, submit, voice

Ví dụ:

  • If you are still not satisfied, you can register an official complaint about the treatment you received.

Nếu bạn vẫn không hài lòng, bạn có thể đăng ký khiếu nại chính thức về cách điều trị mà bạn nhận được.

Giải quyết khiếu nại: address, consider, deal with, handle, investigate, log, resolve

Ví dụ:

  • The committee will handle any complaints of discrimination.

Ủy ban sẽ xử lý bất kỳ khiếu nại về phân biệt đối xử.

Chấp nhận rằng khiếu nại là hợp lý: uphold

Ví dụ:

  • The Complaints Committee did not uphold the complaint against the police officer.

Ủy ban Khiếu nại đã không giữ nguyên khiếu nại đối với viên cảnh sát.

Từ chối nhận đơn khiếu nại: dismiss, reject

Ví dụ:

  • The reviewer rejected a complaint that the ad was offensive.

Người đánh giá đã từ chối khiếu nại rằng quảng cáo gây khó chịu.

  • Các danh từ thường được sử dụng với “complaint”

mechanism, policy, procedure, process, system

Ví dụ:

  • We have published our complaints procedure on our website.

Chúng tôi đã công bố thủ tục khiếu nại của chúng tôi trên trang web của chúng tôi.

Chú thích: Complaint luôn là số nhiều trong N+n combinations

  • The council has established a complalints policy. Please click here for further details.

Ví dụ:

Hội đồng đã thiết lập một chính sách khiếu nại. Vui lòng bấm vào đây để biết thêm chi tiết.

Dùng trong trường hợp nói về bệnh tật hoặc vấn đề y tế khác

  • Các tính từ thường được sử dụng với “complaint”

common, minor

Ví dụ:

  • We can offer advice on common complaints such as coughs and colds.

Chúng tôi có thể đưa ra lời khuyên về những triệu chứng thông thường như ho và cảm lạnh.

  • Các danh từ thường được sử dụng với “complaint”

bowel, chest, heart, kidney, liver, lung, skin, stomach

Ví dụ:

  • She was ill with a stomach complaint.

Cô ấy bị ốm với một cơn đau dạ dày.

  • Các động từ thường được sử dụng với “complaint”

suffer from

Ví dụ:

  • He’s suffering from a chest complaint.

Anh ấy đang phải chịu đựng từ cơn đau ngực.

Đọc thêm: “Angry” đi với giới từ gì là đúng nhất?

Bảng tổng hợp

Những cụm từ cố định đi với ComplaintÝ nghĩa
bring/file/lodge/register/make a complaintnộp/gửi đơn khiếu nại
deal with/handle/solve a complaintgiải quyết khiếu nại
a chorus of complaintmột điệp khúc phàn nàn
have no cause of complaintkhông có lý do gì để phàn nàn
letter of complaintđơn/thư khiếu nại
to follow the complaints procedure theo thủ tục tố tụng
ground for complaintcơ sở để phàn nàn
counter- complaintphản đối khiếu nại
complaints procedure/policy/process/ system/mechanismcơ chế/chính sách/thủ tục/quy trình/hệ thống khiếu nại
common/ minor complaintstriệu chứng thông thường/bất thường
kidney/liver/skin/stomach complaintbệnh về thận/gan/da/dạ dày
file a complaintnộp đơn khiếu nại
bitter complaintlời phàn nàn cay đắng
chief complaintkhiếu nại giám đốc
constant complaintphàn nàn liên tục
consumer complaintkhiếu nại của người tiêu dùng
formal complaintkhiếu nại chính thức
frequent complaintphàn nàn thường xuyên
initial complaintkhiếu nại ban đầu
legitimate complaintkhiếu nại chính đáng
presenting complainttrình bày khiếu nại
uphold the complaintchấp nhận khiếu nại
reject/dismiss the complainttừ chối khiếu nại
serious complaintkhiếu nại nghiêm trọng
major/ minor complainttriệu chứng thông thường/ triệu chứng hiếm gặp

Từ loại của “complaint” 

“Complaint” trong trường hợp là danh từ không đếm được

Mang ý nghĩa là “sự than phiền, sự phàn nàn, sự kêu ca, lý do để bất mãn”

= The act of complaining

Ví dụ: 

  • I want to make a complaint about the quality of food today. 

Tôi muốn phàn nàn về chất lượng thức ăn ngày hôm nay.

  • The roadworks caused much complaint among local residents 

Công trình làm đường khiến dân địa phương kêu ca rất nhiều

Mang ý nghĩa là “căn bệnh; chứng bệnh”

= An illness, especially one that is not serious, and often one that affects a particular part of the body

Ví dụ:

  • He has to suffer from a heart complaint.

Anh ấy phải chịu đựng từ con đau tim.

“Complaint” trong trường hợp là danh từ đếm được

Mang ý nghĩa là “lời phàn nàn, lời kêu ca điều gì đó không ổn hoặc không thỏa đáng”

= A statement that something is wrong or not satisfactory

Ví dụ:

  • I’ve a number of complaints about the hotel room you’ve given me 

Tôi có một vài điều phàn nàn về căn phòng khách sạn mà các ông dành cho tôi

  • We’ve received complaints that you’ve turned up your music too loud.

Chúng tôi đã nhận được phàn nàn rằng bạn đã bật nhạc của mình quá to. 

  • The company has new optimal solutions for handling complaints.

Công ty có các cách giải pháp tối ưu mới để giải quyết các khiếu nại.

Dùng trong tình huống tuyên bố rằng điều gì đó sai hoặc chưa chính xác. Mang ý nghĩa là “đơn kiện, đơn khiếu nại”

= A complaint is also a formal statement to a government authority that you have a legal cause to complain about the way you have been treated

Cụm từ cố định: “a letter of complaint” 

Ví dụ:

  • Her only complaint is that sometimes she doesn’t have enough enthusiasm in volunteering community activities.

Khiếu nại duy nhất của cô ấy là đôi khi cô ấy không có đủ nhiệt tình trong những hoạt động cộng đồng tình nguyện.

  • The manufacturers of this product have received a long letter of complaints from dissatisfied customers about this new innovation.

Các nhà sản xuất sản phẩm này đã nhận được một danh sách dài những lá thư khiếu nại từ những khách hàng không hài lòng về sự cải tiến mới này.

Dùng trong trường hợp khiếu nại là một tuyên bố chính thức với cơ quan chính phủ rằng bạn có lý do pháp lý để phàn nàn 

Ví dụ:

  • He filed a complaint with the commission, alleging discrimination based on his disability in terms of jobs in society.

Anh ta đã nộp đơn khiếu nại lên ủy ban, cáo buộc sự phân biệt đối xử dựa trên tình trạng khuyết tật của anh ta về những công việc trong xã hội.

Dùng trong trường hợp nói về hành động phàn nàn hoặc một lý do để ai đó phàn nàn

Ví dụ:

  • The biggest complaint about the new proposal is that it could increase product costs to drive revenue.

Khiếu nại lớn nhất về đề xuất mới là nó có thể làm tăng chi phí sản phẩm để thúc đẩy doanh thu.

  • Management ignored our complaints that washing facilities were inadequate. 

Ban giám đốc chẳng màng đến lời kêu ca của chúng tôi về các phương tiện tắm rửa không đầy đủ.

Đọc thêm: “Accuse” đi với giới từ gì ?

Các từ đồng nghĩa với Complaint 

TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI “COMPLAINT”

Trường hợp nói về sự bất mãn, không đồng ý

Criticism

Định nghĩa: “Criticism” là danh từ mang nghĩa “sự phàn nàn, chỉ trích hay phê bình về một sự vật, sự việc nào đó.”

Phiên âm: /ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

Ví dụ: 

  • The harshest criticisms come from the residents affected by the pollution from the construction. 

Những lời chỉ trích gay gắt nhất đến từ những cư dân chịu ảnh hưởng bởi sự ô nhiễm từ công trình này.

  • His company constantly received criticism for providing poor-quality goods to consumers. 

Công ty ông ấy liên tục nhận lại sự chỉ trích vì cung cấp hàng hóa kém chất lượng đến người tiêu dùng

  • We are likely to face criticism from the media and the public.

Chúng tôi có khả năng phải đối mặt với sự phê phán từ truyền thông và công chúng.

Grievance

Định nghĩa: “Grievance” là danh từ mang nghĩa “lời trách móc, phàn nàn, khiếu nại hay mối bất bình về một điều gì đó.”

Phiên âm: /ˈgriːvəns/

Ví dụ:

  • Mr. Lee has filed a personal grievance due to being fired for no reason.

Ông Lee vừa nộp đơn khiếu nại cá nhân do bị sa thải mà không có lý do.

  • She has been nursing a grievance against this finance company continuously for 2 years. 

Cô ấy đã khiếu kiện công ty tài chính này liên tục trong 2 năm.

  • Managers will do their best to solve the employee’s personal grievances. 

Những nhà quản lý sẽ cố gắng hết sức để giải quyết những sự bất bình cá nhân của nhân viên.

Trường hợp nói về bệnh tật, phiền não

Ailment

Định nghĩa: “Ailment” là danh từ mang nghĩa “sự ốm đau, bệnh tật, hay một vấn đề sức khỏe nào đó”

Phiên âm: /ˈeɪl·mənt/

Ví dụ:

  • There are many chronic ailments that are outside the scope of the existing list.

Có rất nhiều bệnh mãn tính nằm ngoài phạm vi của danh sách hiện có.

  • It is a common ailment for elderly people. 

Đó là một căn bệnh phổ biến đối với người cao tuổi.

Syndrome

Định nghĩa: “Syndrome” mang ý nghĩa “sự kết hợp của các vấn đề y tế cho thấy sự tồn tại của một căn bệnh hoặc tình trạng tâm thần cụ thể”

Ví dụ:

  • Early diagnosis of the syndrome is difficult, but it is important to begin treatment as soon as possible.

Việc chẩn đoán sớm hội chứng rất khó, nhưng điều quan trọng là phải bắt đầu điều trị càng sớm càng tốt.

  • They said that uninsured-motorist syndrome was a chronic condition in the city.

Họ nói rằng hội chứng lái xe không có bảo hiểm là một tình trạng mãn tính ở thành phố.

Infirmity

Định nghĩa: “Infirmity” mang ý nghĩa “suy nhược về thể chất hoặc tinh thần”

Ví dụ:

  • She suffered from a long list of infirmities.

Cô bị một danh sách dài các bệnh tật.

  • When her husband became ill and had to go into the infirmary she asked for support on grounds of age and infirmity.

Khi chồng bị bệnh và phải vào bệnh xá, bà đã yêu cầu được hỗ trợ vì lý do tuổi tác và sức khỏe.

  • Those unable to work because of illness or infirmity congregated there and there was little distinction between the sane and insane.

Những người không thể làm việc vì bệnh tật hoặc ốm yếu tập trung ở đó và có rất ít sự phân biệt giữa người khỏe mạnh và người mất trí.

Bài tập

Bài 1: Hãy dịch các câu sau đây sang tiếng Anh có sử dụng cụm từ “complaint about/against/on/of”

  1. Peter đã đệ đơn tố cáo đồng nghiệp của anh ấy vì làm mất những dữ liệu quan trọng của công ty.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Tôi muốn phàn nàn về vấn đề vệ sinh thực phẩm của nhà hàng này.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Chúng tôi vừa nhận được những lời than phiền về điều kiện làm việc từ nhân viên.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Cô ấy sẽ điều tra tính xác thực của những lời khiếu nại chống lại cha cô ta.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Jane đã rất khó chịu về việc công trình thi công phát ra tiếng ồn nên đã viết đơn khiếu nại lên ủy ban. Và hôm nay họ thông báo cho cô rằng đã nhận được chúng vào ngày 15/4 lúc cô viết.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. Jackson không thích việc bị làm phiền bởi trẻ con nhà hàng xóm. Và anh ấy đã phàn nàn với cha mẹ chúng về chuyện này bằng cách gửi hòm thư. Nhưng họ bảo là mới nhận được chúng vào ngày 23/10.

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. I complained_________ the downtime of my website. 

A. on 

B. about

C. against

2. Mrs.Jane lodged a complaint______ her husband.

A. against

B. of

C. about

3. He got a complaint ______ 3rd Sep.

A. about

B. against

C. on 

4. My leader sent his complaint ______10th Oct.

A. of

B. about

C. on

5. The boss complained_____ Andy was coming late to work.

A. about

B. of 

C. on

Bài 3: Chọn từ thích hợp

1. That is a ______.    (legitimate complaint/ constant complaint)

2. Just over four (26 percent) of victims decide to lodge a ______. (initial complaint/ formal complaint

3. Most policies routinely video-record the ______ when they meet the victim for the first time. (initial complaint/ legitimate complaint)

4. Headache is a ______ in the sleep-deprived person. (constant complaint/ common complaint)

5. I have not had a single ______. (chief complaint/ letter of complaint)

Đáp án

Bài 1:

  1. Peter has filed a complaint against his colleague for losing important data.
  2. I want to make a complaint about this restaurant’s food hygiene issue.
  3. We have just received complaints about working conditions from employees.
  4. She will investigate the veracity of the complaints against her father.
  5. Jane was so upset about the noise from the construction site that she wrote a complaint to the committee. Today they informed her that they received them on April 15.
  6. Jackson didn’t like being bothered by the neighbor’s kids, and he complained to their parents about it by mailing. Today they said they just received them of 23/10.

Bài 2:

  1. B
  2. A
  3. C
  4. A
  5. A

Bài 3: 

  1. legitimate complaint
  2. formal complaint
  3. initial complaint
  4. common complaint
  5. letter of complaint

Kết luận

Bài viết trên đã tổng hợp một cách đầy đủ nhất và tổng quan nhất về đơn vị kiến thức ngữ pháp “complaint đi với giới từ gi?”, cũng như cung cấp thêm cho các bạn collacations về “complaint”, và các từ đồng nghĩa với danh từ này. Người đọc cũng cần lưu ý để tránh nhầm lẫn giữa hai cách dùng của giới từ “on” và “of” khi kết hợp với “complaint”. Hi vọng rằng với lượng kiến thức bổ ích phía trên, các bạn đọc sẽ cảm thấy dễ dàng hơn khi sử dụng danh từ “complaint” trong giao tiếp xã hội, cũng như là làm bài tập ngữ pháp.

Ba mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?

Để giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.

✅ 1 tài khoản truy cập 1000++ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…

✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng

✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng, bài luyện tập ngắn,…

Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!

DD

Để được tư vấn thêm, vui lòng liên hệ FLYER qua hotline 035.866.2975 hoặc 033.843.1068

Comments

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Ngoc Tu Lai
Ngoc Tu Lai
When You Feel Like Quitting, Think About Why You Started

Related Posts